Tình trạng cư trú ở Nhật Bản cho công nhân nước ngoài

Tình trạng cư trú mới được lên kế hoạch cho công nhân cổ áo xanh nước ngoài
 
政府 は 12 日, 外国人 労 働 者 の 受 け 入 れ 拡 大 に 向 け た 関係 閣僚 会議 を 開 き, 法 務 省 が 入 管 難民 法 な ど の 改正 案 骨子 を 示 し た.
 
 特定 不足 号 号 号 く く く く く く く く く 号 号 号 く く く く く く く く く く 号 号 号 号 号 号 号 号 号 設 設 設 設 設 設 設 設 設 設 設す る 内容 .1 号 は 在 留 期限 が 通 算 5 年 で 家族 帯 同 を 認 め な い が, 2 号 は 家族 の 帯 同 を 認 め, 条件 を 満 た せ ば 永 住 で き る 可能性 も あ る.
 
 政府 は 来年 4 月 の 月 月 月 月 月 月 月 月 月。。。。。。。。。。。。。
 
 単 純 労 働。。 単 単 単 単。 て て て て て て。。。。。。。。。。。。。。。。。。
 
(KYODO)
 
Từ và cụm từ
Chính phủ せ (せ い ふ)
 
Foreign 労 働 者 が foreign foreign foreign foreign foreign foreign foreign foreign foreign foreign foreign foreign foreign foreign foreign foreign
 
Acceptance け 入 れ (う け い れ) chấp nhận
 
Mở rộng 拡 大 (か く だ い)
 
向 け る (む け る) để nhắm vào
 
Of 閣僚 会議 か 会議 meeting meeting meeting meeting meeting ぎ ぎ ぎ ぎ ぎ ぎ ぎ ぎ ぎ ぎ ぎ ぎ ぎ ぎ ぎ
 
Of 務 省 (ほ う む し ょ う) Bộ Tư pháp
 
Recogn 管 難民 法 う う う う う う う う う う う う
 
Draft 案 (か い せ い あ ん) bản thảo sửa đổi
 
G (こ っ し) gist
 
Labor 不足 (じ ん ざ い ぶ そ く) thiếu lao động
 
分野 (ぶ ん や) phần
 
Targeted 象 に (た い し ょ う に) nhắm vào
 
Kiến thức 知識 (ち し き)
 
Kinh nghiệm 経 験 (け い け ん)
 
一定 の (い っ て い の) một mức độ nhất định
 
Kỹ năng ぎ (ぎ の う)
 
Yêu cầu ひ な (ひ つ よ う な)
 
Công việc 業務 (ぎ ょ う む)
 
就 く (つ く) để giả sử
 
特定 (と く て い) cụ thể
 
Advanced 技能 (じ ゅ く れ ん ぎ の う) kỹ năng nâng cao
 
Resid 留 資格 (ざ い り ゅ う し か く) tình trạng cư trú
 
To 設 す る (し ん せ つ す る) để tạo mới
 
内容 (な い よ う) nội dung
 
Giới hạn thời gian 期限 (き げ ん)
 
In 算 (つ う さ ん) trong tổng số
 
家族 (か ぞ く) gia đình
 
Accompany 同 (た い ど う) đi kèm
 
To め な い (み と め な い) không cho phép
 
Điều kiện 条件 (じ ょ う け ん)
 
満 た す (み た す) để gặp
 
To 住 す る (え い じ ゅ う す る) để sống vĩnh viễn
 
Possibility (か の う せ い) khả năng
 
導入 (ど う に ゅ う) giới thiệu
 
目 指 す (め ざ す) để nhắm
 
Hundreds 万人 (す う じ ゅ う ま ん に に) hàng trăm ngàn
 
Thang đo き (き ぼ)
 
見 込 む (み こ む) để mong đợi
 
Blue 純 労 働 (た ん じ ゅ う) công việc cổ xanh
 
Employment 労 (し ゅ う ろ う) việc làm
 
To 定 す る (そ う て い す る) để giả định
 
High な (こ う ど な) cao cấp
 
Professional 門 人材 (せ ん も ん じ ん ざ い) chuyên nghiệp
 
限 る (か ぎ る) để giới hạn
 
Chính sách 政策 (せ い さ く)
 
Thay đổi 転 換 (て ん か ん)
 
Tình trạng cư trú ở Nhật Bản cho công nhân nước ngoài
 
Câu hỏi nhanh
 
1)) の 同 同 に に 関 し 1 1 1 1 号 号 と。。。。。。。。。。。
 
2) 政府 は い つ ご ご ろ 、 在 在 在 留 留 留 資格。。。。。。。。。。
 
3) 政府 は 人 規模 の の 受 受 け 入 入。。。。。。。。。。。
 
Dịch
Chính phủ ngày 12 tháng 10 đã tổ chức một cuộc họp của các bộ trưởng nội các có liên quan nhằm mở rộng sự chấp nhận của công nhân nước ngoài, trong khi Bộ Tư pháp công bố ý chính của dự thảo sửa đổi luật bao gồm Đạo luật Nhập cư và Người tị nạn.
 
Về nội dung, bản sửa đổi sẽ tạo ra hai loại trạng thái cư trú trong các phần bị thiếu hụt lao động: “kỹ năng cụ thể loại 1” cho các công việc đòi hỏi kiến ​​thức và kinh nghiệm nhất định và “kỹ năng cụ thể loại 2” cho các công việc đòi hỏi kỹ năng nâng cao. Trạng thái loại 1 sẽ cho phép lưu trú tối đa 5 năm mà không kèm theo thành viên gia đình, nhưng loại 2 sẽ cho phép thành viên gia đình đi cùng, với khả năng có thể sống ở Nhật Bản vĩnh viễn nếu đáp ứng các điều kiện nhất định.
 
Chính phủ nhằm mục đích giới thiệu các biện pháp trong tháng tư năm tới và hy vọng sẽ chấp nhận hàng trăm ngàn công nhân.
 
Các biện pháp mới rõ ràng nhắm mục tiêu vào việc làm cổ xanh đánh dấu một sự thay đổi trong chính sách của quốc gia, mà cho đến nay đã chấp nhận hạn chế cho các chuyên gia cấp cao.
 
Các câu trả lời
1) Các trạng thái loại 1 và 2 khác nhau về thành viên gia đình đi cùng như thế nào?
 
1 号 は 家族 帯 同 、 、 、 、 、 、 、 、 、 、 、 、 号 号 号 号 号。。
 
Loại 1 không cho phép thành viên gia đình đi kèm, nhưng loại 2 thì có.
 
2) Khi nào chính phủ dự định giới thiệu các trạng thái cư trú mới?
 
来年 4 月
 
Tháng 4 năm sau.
 
3) Chính phủ mong đợi bao nhiêu công nhân nước ngoài?
 
数十 万人。
 
Hàng trăm ngàn.
 
Mời bạn xem thêm:
 
 
 
Chúc bạn thành công !

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn