映画を見に行 - Rủ bạn bè xem phim bằng tiếng nhật

Thi thoảng các bạn đổi gió một tý bằng cách rủ nhau đi xem phim. Hay bạn yêu thích các bộ phim bom tấn của các diễn viên nổi tiếng Nhật Bản như : ​Maria Ozawa, Takizawa laura, Ameri Ichinose , Risa Tachibana,Saori Hara,Leah Dizon, Sakurai Ria, Nozomi Sasaki, Suzumura airi, Sora Aoi...Bạn muốn rủ bạn bè cùng đi xem cho vui bạn sẽ phải nói như thế nào ? Dưới đây là một số mẫu câu nói, từ vựng rủ bạn bè đi xem phim.

Mẫu hội thoại rủ bạn bè đi xem phim:

1. 明日、暇だったら、一緒に映画を見に行きませんか.
Ashita, hima dattara, isshoni eiga wo mi ni ikimasen ka.
Ngày mai, nếu rảnh thì cùng đi xem phim nhé.
A-si-tà, hi-ma đát-tà-rà, ịch-sô ní ê-ga ố mi-ní ì-ki-ma-xên-k J
 
2, どんな映画が好きですか。
Donna eiga ga sukỉ desu ka.
Bạn thích phim gì?
Đôn-na ê-ga gá xư-ki des-ká.
 
3.ロマンチック映画が好きです。
Romanchikku eiga ga suki desu.
Tôi thích phim láng mạn.
Rô-man-chik-kựê-ga gá xư-ki-des.
 
4. アクション映画が好きです。
Akushon eiga ga suki desu.
Tôi thích phim hành động.
A-kư-sổ ng ê-ga gá xư-ki des.
 
‘5この映画が好きですか。
Konoeiga ga suki desu ka.
Bạncó thích bộphim này không?
Kổ-nô ê-ga gá xư-ki des-ká.
 
6この映画が大好きです。
Konoeiga ga daisuki desu.
Tôirấtthỉchbộphimnày.
Kồ-nô ê-ga gá đai-xư-ki-des.
 
7. 正直に言うと、この映画があまり好きじゃありません。
Shoujiki ni iu to, kono eiga ga amari suki jaarimasen.
Nói thực lòng thì⑹không thích bộ phim này lâm.
Sô-ji-ki ní iu-tộ, kồ-no ê-ga gá à-ma-ri xư-ki-jà-à-ri-ma-xên.
 
8. 洋画を見たらどうですか。
Youga wo mitara doudesu ka.
Xem phim châu Ầu thì bạn thấy sao?
Yô-ga ố mi-tà-rà đô-des-ká.
 
9. 昨日見た映画はとても面白かったです。
Kinou mita eiga wa totemo omoshirokatta desu.
B© phim mà⑹đá xem hôm qua rất thú vị.
Ki-n6 mi-tà ê-ga wa tồ-tê-mó ồ-mô-si-rô-kát-tà des.
 
10. この映画を見たことがありますか。
Kono eiga wo mita koto ga arimasu ka.
Bf n đã từng xem bộ phim này chưa?
Kố'nô ê-ga 6 mi-tà kô-tồ gá à ri-mas-ká.
 
11.日、映画を見て、泣きましたよ。
10U, eiga wo mite, nakimashita. m q
ua⑹đá xem phim và khóc.
nô, ê-ga ố mi-tê, nà-ki-rna-si-tà.
 
12.り映画は本当に感動しましたね。
10 eigà wa hontou ni kandou shimashita ne.
phim đó thật sự rất cảm động nhỉ. ■
nô ê-ga wa hông-tô ní kang-đô si-ma-si-tà-nê.
 
13.1O.平が主人公ですか。
Dare ga shujinkou desu ka.
Ailà nhân vật chỉnh vậy?
Đa-rê gá siu-jin-kô des-ká.
 
14.彼女は演出がすごいと思います。
Kanojo wa enshutsu ga sugoi to omoimasu.
Tôi nghĩ là diễn xuất của cô ấy rất tuyệt.
Ka-nô-jộ wa ên-siu-tsựgá xư-gôi tố ồ-môi-i-mas.
 
ị15.新しい映画が上映されています。
Atarashii eiga ga jouei sareteimasu.
BQ phim mới này sẽ được cho ra mắt công chúng.
À-ta-ra-si ê-ga gá jô-ê xà-rê-tê-i-mas.
 
j16.これはロマンチックすぎて、現実感がないね。]
Kore wa romanchikku sugite, genjitsukan ga nai wa. I
Bộ phim này quá lãng mạn nên không có tính thực tế.
1 K6-rê wa rô-man-chic-kự-xư-gi-tê, gên-ji-tsự-kan gá nai.

テレビ番組を見る  Xem chương trình truyền hình

1 今晚、どんな番組がありますか。
Konban, donna bangumiga arimasu ka.
Tối nay có chương trình gì?
Kôn-băngr đôn-na bàng-gư-mi gá à-ri-mas-ká.
 
2.今晩、何か面白い番組がありますか。
Konban, nani ka omoshiroi bangumi ga arimasu ka.
Tối nay có chương trình gì thú vị không?
Kôn-băng, na-ni-kà ổ-mô-si-rôi băng-gư-mi gá à-ri-mas-ká.
 
3.あのドラマは今晩からですか。
Ano dorama wa konban kara desu ka.
Bộ phim truyền hình đó sẽ bât đầu từ tối nay à?
: A-nô đô-ra-ma wa kôn-băng kà-rà des-ká.
 
4.その番組は何時から何時までですか。
Sono bangumi wa nanji kara nanji made desu ka.
Chương trình đó diễn ra từmấy giờ tới mấy giờ vậy?
xó-nô bãng-gư-mi wa nan-ji kà-rà nan-ji ma-đế des-ká.
 
5.七時から始まりますよ。
Shichi ji kara hajimarimasu yo.
Sẽ bổt đầu từlúc 7 giờ đấy.
Sì-chi-ji kà-rà hà-ji-ma-ri-mas-yố.
 
6. 5番のチャンネルには何がありますか。
Goban no channeru niwa naniga arimasu ka.
ở kênh 5 có gì?
Gồ-băng nô chan-nê-rựní-wà na-ni gá à-ri-mas-ká.
 
7. この番組を見たいですか。
Kono bangumi wo mitai desu ka.
Bạn có muốn xem chương trình này không?
Kổ-nô băng-gư-mi ố mi-tai-des-ká.
 
& 他のチャンネルに変えてもいいですか。
Hoka no channeru ni kaete mo ii desu ka.
Tôi chuyển sang kênh khác có được không?
Hỏ-kà nô chan-nê-rự ní kà-ê-tê-mố-i-des-ká.
 
9. これは生放送です。
Kore wa nama housou desu.
Đây là chương trình truyền hình trực tiếp.
Kổ-rê wa nà-ma hô-xô des.
 
10. 音を大きくしてください。
Oto wo ookiku shite kudasai.
Hãy vặn to âm thanh lên.
ô-tô ố ô-ki-kự si-tê-kư-đa-xai.
 
11. 音を小さくしてもらえませんか。
Oto wo chisaku shite moraemasen ka.
Bgn có thể làm nhỏ bớt âm thanh đi được không?
°-t6 ốchi-xa-kựsi-tê mổ-ra-ê-ma-xên-ká.
 
12.テレビでは野球の試合を中継している。
lerebi dewa yakyuu no shiai wo chuukei shiteiru.
Trên ti vi đang phát sóng một trận thi đấu bóng chày.
Tê-rê-bi đế-wà yà-kiu nô si-ai ố chiu-kê si-tê-i-rự.
 
13. この番組はぜんぜんおもしろくない。
Kono bangumi wa zenzen omoshirokunai.
Chương trình này hoàn toàn không thú vị.
Kổ-nô băng-gư-mi wa zên-zên ổ-mô-si-rô-kự-nai.
 
14. コマーシャルは本当に嫌なんです。
Komaasharu wa hontou ni iya nandesu.
Chương trình quảng cáo thật là đáng ghét.
Kô-ma-sa-rựwa hông-tô ní i-ya nan-des.
 
Một số từ vựng liên quan chủ đề:
休みます Yasumimasu Nghỉ
音楽 Ongaku Ầm nhạc
映画 Eiga Phim ánh
します Shimasu Làm, chơi
サッカー Sakkaa Bóng đá
野球 Yakyuu Bóng chày
.フ・一つ Tenisu Tenis
.ス.ポーツ Supootsu Thểthơo
.忙しい. .kogashii Bậnrộn
聞きます Kikimasu Lâng nghe
見ます Mimasu Xem, nhìn
ỉ招待状 .… Shoutaijou Giấy mời
ỉ開く …….… Hiraku Mở
Ỉ楽しい Tanoshii Vui
すぱらしい Subarashii Tuyệt vời
ダンス Dansu Nháy
映画館 Eigakan Rạp chiếu phim
ロマンチック映画 Romanchikku eiga Phim lãng mạn
アクション映画 Akushon eiga Phim hành động
コメディア映画 Komedia eiga Phim hài
アニメ Anime Phim hoạt hình
主人公 Shujinkou Nhân vật chính
女優 Joyuu Nữ diễn viên
テレビ番組 Terebi bangumi Chương trình truyền hình
チャンネル Channeru Kênh
大きい Ookii To
小さい Chiisai Nhỏ
生放送 Nama housou Truyền hình trực tiếp
 
Chúc bạn thành công !
 

 

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn